ích điểu

Học thuật
Thân thiện
ích điểu

Con cú là một ích điểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim lợi: "ích điểu" từ dùng để chỉ những loài chim mang lại lợi ích, đặc biệt trong lĩnh vực nông nghiệp lâm nghiệp, như diệt trừ sâu bọ, chuột bọ phá hoại mùa màng, cây cối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con mèo được coi một ích điểu bắt rất nhiều chuột đồng.
    • Người nông dân cần bảo vệ các loài ích điểu để bảo vệ mùa màng.
    • Chim kiến ích điểu của rừng tiêu diệt côn trùng gây hại cho cây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bảo vệ ích điểu": hành động giữ gìn, không săn bắt các loài chim có ích.

    • Chiến dịch tuyên truyền nhằm nâng cao ý thức bảo vệ ích điểu.
  • "quần thể ích điểu": tập hợp, nhóm các loài chim lợi trong một khu vực.

    • Quần thể ích điểu trong khu rừng này đang suy giảm nghiêm trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Chim có ích: cách nói thông thường, cùng nghĩa với "ích điểu".
  • Chim thiên địch: thuật ngữ chuyên ngành sinh học, chỉ sinh vật (ở đây chim) dùng để tiêu diệt sinh vật gây hại.
  • Điểu loại hữu ích: cách diễn đạt trang trọng, văn chương hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chim lợi ích: từ đồng nghĩa trực tiếp, ít dùng hơn.
  • Chim hữu ích: cách nói nhấn mạnh vào tính có ích.
Từ trái nghĩa
  • Hại điểu: từ chỉ những loài chim gây hại (từ này ít phổ biến trong thực tế sử dụng).
  • Chim hại: cách nói thông thường chỉ loài chim phá hoại mùa màng, như một số loài ăn hạt, quả chín.
Thành ngữ liên quan
  • "Ích điểu trừ sâu": thành ngữ nói về lợi ích cụ thể của loài chim này tiêu diệt sâu bọ.
    • Áp dụng biện pháp sinh học "ích điểu trừ sâu" giúp giảm thiểu thuốc trừ sâu.
ích điểu

Con cú là một ích điểu.

  1. Thứ chim có ích cho nông nghiệp lâm nghiệp: Con một ích điểu.

Từ chứa "ích điểu"